Buôn thánh bán thần

Direct English translation

Trade in saints, sell gods.

Equivalent English version

Trading on God's name

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc lợi dụng chuyện thần thánh, tín ngưỡng để lừa bịp hoặc kiếm lợi từ người khác. Cách nói này nhấn vào sự đem điều thiêng liêng ra mua bán, trục lợi một cách đáng chê trách.
English explanation
Refers to exploiting religion or spiritual belief to deceive people or make money from them. This variant emphasizes treating sacred things as merchandise for dishonest gain.